尽力
jìnlì
tận lực, dốc sức, cố gắng hết sức, hết lòng.
Hán việt: tần lực
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / phó từ
Nghĩa:tận lực, dốc sức, cố gắng hết sức, hết lòng.
Ví dụ (8)
huìjìn bāng zhùde
Tôi sẽ cố gắng hết sức để giúp bạn.
suīránshī bàiledàn jīngjìn le
Tuy thất bại rồi, nhưng anh ấy đã cố gắng hết sức mình.
shēngzhèng zàijìn qiǎng jiùbìngrén
Bác sĩ đang dốc toàn lực cấp cứu bệnh nhân.
menyàojìn mǎn deyāo qiú
Chúng ta phải cố gắng hết sức thỏa mãn yêu cầu của khách hàng.
wèi lezhè xiàng jiādōujìn érwéi
Vì dự án này, mọi người đều cố gắng làm hết khả năng của mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây