Liên hệ
起来
qǐlai
đứng dậy, ngồi dậy, ngủ dậy, nổi dậy.
Hán việt: khỉ lai
HSK 2-3
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:đứng dậy, ngồi dậy, ngủ dậy, nổi dậy.
Ví dụ (6)
kuàiqilaibiéshuìle
Mau dậy đi, đừng ngủ nữa.
yīnwèishēngbìngbuláichuáng
Vì bị ốm, anh ấy không dậy khỏi giường nổi.
qǐng jiāzhànqilai
Mời mọi người đứng dậy.
shangdeshūjiǎnqilai
Nhặt cuốn sách trên đất lên.
tài yángshēngqi lai起来le
Mặt trời mọc lên rồi.
2
bổ ngữ (xu hướng, aspectual)
Nghĩa:bắt đầu (chỉ hành động bắt đầu và tiếp diễn) /... lên (đánh giá qua giác quan: nhìn/nghe có vẻ...).
Ví dụ (6)
suīránshìdōngtiāndànshìtiān nuǎn huoqi lai起来le
Tuy là mùa đông, nhưng thời tiết bắt đầu ấm áp lên rồi.
 jiātūr ánxiàoqi lai起来le
Mọi người đột nhiên cười rộ lên (bắt đầu cười).
zhèdàocàikànqi lai起来hěnhǎochī
Món này nhìn có vẻ rất ngon.
zhèshǒutīngqi lai起来hěnbēishāng
Bài hát này nghe có vẻ rất bi thương.
chàngláile
Anh ấy bắt đầu hát rồi.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI