请问
qǐngwèn
xin hỏi, làm ơn cho hỏi
Hán việt: thỉnh vấn
HSK 1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb/phrase
Nghĩa:xin hỏi, cho hỏi, làm ơn cho hỏi (cụm từ lịch sự dùng trước khi đặt câu hỏi).
Ví dụ (8)
qǐngwènzhèshìshénmedìfāng
Xin hỏi, đây là nơi nào?
qǐngwènnínguìxìng
Xin hỏi, quý danh của ngài là gì?
qǐngwènqùhuǒchēzhànzěnmezǒu
Cho hỏi, đường đến ga tàu hỏa đi thế nào?
qǐngwènxiànzàijǐdiǎnle
Làm ơn cho hỏi, bây giờ là mấy giờ rồi?
qǐngwènzhèéryǒurénzuòma
Xin hỏi, chỗ này có ai ngồi chưa?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI