时光
shíguāng
thời gian, thời quang, ngày tháng, thời kỳ (thường mang sắc thái hoài niệm hoặc đẹp đẽ).
Hán việt: thì quang
HSK6
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

tái

Dùng cho máy móc, thiết bị, nhạc cụ, và các buổi biểu diễn sân khấu.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 台 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一台冰箱
một chiếc tủ lạnh
一台钢琴
một cây đàn piano
一台洗衣机
một chiếc máy giặt
一台电脑
một chiếc máy tính
一台空调
một chiếc điều hòa / máy lạnh
一台仪器
một thiết bị đo lường / thiết bị khoa học

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thời gian, thời quang, ngày tháng, thời kỳ (thường mang sắc thái hoài niệm hoặc đẹp đẽ).
Ví dụ (8)
menyàozhēn xiàn zàidexìng shí guāng
Chúng ta phải trân trọng những ngày tháng hạnh phúc hiện tại.
shí guāngfēishìzhuǎnyǎnjiān mendōulǎole
Thời gian thấm thoắt thoi đưa, chớp mắt một cái chúng ta đều đã già rồi.
zàixiǎozhèn guòleměihǎodetóngniánshí guāng
Anh ấy đã trải qua khoảng thời gian tuổi thơ tươi đẹp tại thị trấn nhỏ đó.
guǒshí guāng dàoliú dìnghuìfànyàngdecuò
Nếu thời gian có thể quay ngược lại, tôi nhất định sẽ không phạm phải sai lầm như thế.
shìduànlìngrénnánwàngdeshí guāng
Đó là một quãng thời gian khiến người ta khó quên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây