时光
shíguāng
thời gian, kỷ nguyên
Hán việt: thì quang
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thời gian, thời quang, ngày tháng, thời kỳ (thường mang sắc thái hoài niệm hoặc đẹp đẽ).
Ví dụ (8)
wǒmenyàozhēnxīxiànzàidexìngfúshíguāng
Chúng ta phải trân trọng những ngày tháng hạnh phúc hiện tại.
shíguāng时光fēishìzhuǎnyǎnjiānwǒmendōulǎoliǎo
Thời gian thấm thoắt thoi đưa, chớp mắt một cái chúng ta đều đã già rồi.
zàinàgexiǎozhèndùguòliǎoměihǎodetóngniánshíguāng
Anh ấy đã trải qua khoảng thời gian tuổi thơ tươi đẹp tại thị trấn nhỏ đó.
rúguǒshíguāng时光kěyǐdǎoliúyídìngbúhuìfànnàyàngdecuòwù
Nếu thời gian có thể quay ngược lại, tôi nhất định sẽ không phạm phải sai lầm như thế.
nàshìduànlìngrénnánwàngdeshíguāng
Đó là một quãng thời gian khiến người ta khó quên.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI