早日
zǎorì
Sớm ngày, trong thời gian sớm
Hán việt: tảo nhật
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Sớm ngày, trong thời gian sớm
Ví dụ (3)
zhùzǎokāng
Chúc bạn sớm hồi phục.
men wàngwèn zǎojiě jué
Họ hy vọng vấn đề sớm được giải quyết.
men dàixiàng zǎowán chéng
Chúng tôi mong dự án sớm hoàn thành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây