决赛
juésài
trận chung kết, vòng chung kết.
Hán việt: huyết trại
HSK 5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trận chung kết, vòng chung kết.
Ví dụ (8)
zhèshìshì jièbēidejué sài
Đây là trận chung kết World Cup.
menduìzhōng jìnlejué sài
Đội chúng tôi cuối cùng cũng đã đánh vào (lọt vào) chung kết.
jué sàijiāngzàimíng tiānwǎn shang xíng
Trận chung kết sẽ được tổ chức vào tối mai.
zàijué sàizhōngbiǎo xiànfēi chángchū
Anh ấy thể hiện vô cùng xuất sắc trong trận chung kết.
zhèchǎngjué sàideménpiàohěnnánmǎi
Vé của trận chung kết này rất khó mua.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây