Chi tiết từ vựng
工程 【gōngchéng】


(Phân tích từ 工程)
Nghĩa từ: Công trình, dự án
Hán việt: công trình
Lượng từ:
个, 项
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
他
是
一名
工程
研究生。
He is an engineering graduate student.
Anh ấy là một nghiên cứu sinh ngành kỹ thuật.
这项
工程
将
在
两年
期间
完成。
This project will be completed over a period of two years.
Dự án này sẽ được hoàn thành trong khoảng thời gian hai năm.
我
的
丈夫
是
工程师。
My husband is an engineer.
Chồng tôi là kỹ sư.
这个
工程
的
头儿
到底
是谁?
Who is in charge of this project?
Ai là người đứng đầu dự án này?
Bình luận