工程
gōngchéng
công trình, dự án (quy mô lớn), ngành kỹ thuật (engineering).
Hán việt: công trình
个, 项
HSK 4-5
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:công trình, dự án (quy mô lớn), ngành kỹ thuật (engineering).
Ví dụ (10)
zhèshìge degōngchéng
Đây là một công trình (dự án) khổng lồ.
zàixuéxué gōngchéng
Anh ấy học ngành kỹ thuật xây dựng dân dụng (thổ mộc công trình) ở đại học.
zhèxiànggōngchéngmíng niánwángōng
Hạng mục công trình này dự kiến năm sau sẽ hoàn công.
wàngnéngbǎo zhènggōngchéngzhì liàng
Hy vọng có thể đảm bảo chất lượng công trình.
sānxiáshìshì jièzhù míngdeshuǐ gōngchéng
Đập Tam Hiệp là công trình thủy lợi nổi tiếng thế giới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây