Liên hệ
刺眼
cìyǎn
Chói mắt, lóa mắt
Hán việt: thích nhãn
HSK1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:Chói mắt, lóa mắt
Ví dụ (3)
yáng guāngtàiyǎnle
Ánh nắng quá chói mắt.
zhèzhǎndēngyǒudiǎnyǎn
Cái đèn này hơi chói mắt.
xuěfǎnguānghěnyǎn
Ánh phản chiếu từ nền tuyết rất chói mắt.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI