动物
dòngwù
Động vật
Hán việt: động vật
个, 只, 群, 种
HSK3
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:động vật, con vật, thú vật.
Ví dụ (8)
xióngmāoshìyìzhǒngfēichángkěàidedòngwù
Gấu trúc là một loài động vật vô cùng đáng yêu.
qǐngbúyàozàizhègegōngyuánwèidòngwù
Làm ơn đừng cho động vật ăn trong công viên này.
rénlèishìyìzhǒnggāojídòngwù
Con người cũng là một loài động vật bậc cao.
wǒmenyàoxuéhuìbǎohùyěshēngdòngwù
Chúng ta phải học cách bảo vệ động vật hoang dã.
zhèzhīxiǎogǒushìzuìxǐhuandedòngwù
Chú chó nhỏ này là con vật tôi thích nhất.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI