Phân tích từ 动物
Thông tin lượng từ đi kèm (4)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày
Ví dụ sử dụng:
两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus
Dùng cho bầy, đàn, nhóm người, động vật hoặc quần đảo tập hợp lại.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 群 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一群观众才
một nhóm khán giả (chữ thừa '才')
一群蜜蜂
một đàn ong
一群孩子
một nhóm trẻ em
一群羊
một đàn cừu
一群学生
một nhóm học sinh / sinh viên
一群牛
một đàn bò
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:động vật, con vật, thú vật.
Ví dụ (8)
熊猫是一种非常可爱的动物。
Gấu trúc là một loài động vật vô cùng đáng yêu.
请不要在这个公园里喂动物。
Làm ơn đừng cho động vật ăn trong công viên này.
人类也是一种高级动物。
Con người cũng là một loài động vật bậc cao.
我们要学会保护野生动物。
Chúng ta phải học cách bảo vệ động vật hoang dã.
这只小狗是我最喜欢的动物。
Chú chó nhỏ này là con vật tôi thích nhất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây