标志
biāozhì
Biển báo, ký hiệu
Hán việt: phiêu chí
个; 种
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:biển báo, dấu hiệu, biểu tượng, logo.
Ví dụ (8)
qǐngzūnshǒujiāotōngbiāozhì
Vui lòng tuân thủ biển báo giao thông.
chángchéngshìzhōngguódebiāozhì
Vạn Lý Trường Thành là biểu tượng của Trung Quốc.
zhèlǐyǒujìnzhǐxīyāndebiāozhì
Ở đây có biển báo cấm hút thuốc.
zhègebiāozhì标志dàibiǎoshénmeyìsī
Cái biểu tượng (ký hiệu) này đại diện cho ý nghĩa gì?
nàshìwǒmengōngsīdebiāozhìLLooggoo
Đó là logo (biểu trưng) của công ty chúng tôi.
2
Động từ
Nghĩa:đánh dấu, báo hiệu, biểu thị (cho một giai đoạn/sự kiện).
Ví dụ (4)
zhèbiāozhì标志zhexīnshídàidekāishǐ
Điều này đánh dấu sự bắt đầu của một kỷ nguyên mới.
dechénggōngbiāozhì标志zhezhèjìshùdechéngshú
Thành công của anh ấy đánh dấu sự trưởng thành của công nghệ này.
zhèshìliǎngrénguānxìpòlièdebiāozhì
Đây là dấu hiệu cho thấy mối quan hệ của hai người đã tan vỡ.
chǎngxuěbiāozhì标志zhedōngtiāndedàolái
Trận tuyết đó báo hiệu mùa đông đã đến.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI