Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
好听
hǎotīng
hay (âm thanh), dễ nghe, êm tai.
Hán Việt:HẢO THÍNH•Bộ thủ:女 Nữ•Loại từ:Tính từ
HSK 1
Tính từ

Gợi nhớ nhanh

Một giai điệu hay giọng nói mang vẻ đẹp êm ái, hài hòa (好: hảo - tốt đẹp như hình ảnh con gái 女 và con trai 子) khiến người nghe dùng tai phân định từng âm sắc (斤) từ chiếc miệng (口) cất lên (听: thính - lắng nghe) đều thấy mê mẩn, nghĩa là rất "hay, dễ nghe" (好听).

Thành phần cấu tạo

好听
hǎotīng
hay, dễ nghe
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữnǚ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
Bộ Nữ
子
Bộ Tửzǐ
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
Bộ Tử
听
tīng • thính
nghe
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng (nằm bên trái)
Bộ Khẩu
斤
Bộ Cânjīn
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
Bộ Cân

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
tính từ
Nghĩa:hay (âm thanh), dễ nghe, êm tai.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这shǒu首gē歌zhēn真hǎotīng好听。
Bài hát này hay thật đấy.
This song sounds really good.
#2
nǐ你de的shēngyīn声音hěn很hǎotīng好听。
Giọng nói của bạn rất hay (dễ nghe).
Your voice sounds very pleasant.
#3
nà那gè个gùshì故事hěn很hǎotīng好听。
Câu chuyện đó rất hay (nghe hấp dẫn).
That story is very engaging.
#4
wǒ我xiǎngqǐ想起yí一gè个hǎotīng好听de的míngzi名字。
Tôi muốn đặt một cái tên thật hay (kêu).
I thought of a nice-sounding name.
#5
nǐ你shuō说de得hǎotīng好听,zuò做dédào得到ma吗?
Bạn nói thì hay đấy (ngon ngọt), có làm được không?
What you say sounds nice, but can you actually do it?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây