好听
hǎotīng
hay, dễ nghe
Hán việt: hiếu dẫn
HSK 1
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:hay (âm thanh), dễ nghe, êm tai.
Ví dụ (8)
zhèshǒuzhēnhǎotīng
Bài hát này hay thật đấy.
deshēngyīnhěnhǎotīng
Giọng nói của bạn rất hay (dễ nghe).
nàgegùshìhěnhǎotīng
Câu chuyện đó rất hay (nghe hấp dẫn).
xiǎngqǐhǎotīng好听demíngzì
Tôi muốn đặt một cái tên thật hay (kêu).
shuōhǎotīngzuòdédàoma
Bạn nói thì hay đấy (ngon ngọt), có làm được không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI