闭门
bìmén
Đóng cửa
Hán việt: bế môn
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Đóng cửa
Ví dụ (3)
huì cǎiyòngménfāng shìjìn xíng
Cuộc họp được tiến hành theo hình thức kín.
zhèjiādiànjīn tiānménxiū
Cửa hàng này hôm nay đóng cửa nghỉ.
menjìn xíngleméntǎo lùn
Họ đã tiến hành thảo luận kín.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây