Liên hệ
插队
chāduì
chen ngang, cắt ngang hàng
Hán việt: sáp đội
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:chen ngang, cắt ngang hàng
Ví dụ (3)
pái duìshíyàochāduì
Khi xếp hàng đừng chen hàng.
yǒurénchāduìyǐn  jiāmǎn
Có người chen hàng, khiến mọi người bất mãn.
  xǐngchéngyàochāduìshàngchē
Tài xế nhắc hành khách đừng chen hàng lên xe.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI