前天
qiántiān
hôm kia, ngày hôm kia (ngày trước ngày hôm qua).
Hán việt: tiền thiên
HSK 2
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:hôm kia, ngày hôm kia (ngày trước ngày hôm qua).
Ví dụ (8)
shìqián tiānhuídàoběi jīngde
Tôi đã trở về Bắc Kinh vào hôm kia.
qián tiānjiùshìxīng
Hôm kia cũng chính là thứ Sáu.
qián tiānle
Hôm kia bạn đã đi đâu vậy?
zhèshìqián tiānmǎidexīn fu
Đây là bộ quần áo mới tôi mua hôm kia.
qián tiānwǎn shangxiàlechǎng
Tối hôm kia đã có một trận mưa lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây