Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
前天
qiántiān
hôm kia, ngày hôm kia (ngày trước ngày hôm qua).
Hán Việt:TIỀN THIÊN•Bộ thủ:丷 Hai chấm•Loại từ:Danh từ
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Ngược dòng thời gian lùi về phía trước (前: tiền - trước kia, gồm hình con thuyền 月 rẽ sóng 丷 và bộ Đao 刂) cách ngày hôm nay hai bầu trời sáng tối (天: thiên - ngày, có nét ngang 一 trên chữ Đại 大), đó chính là ngày "hôm kia" (前天).

Thành phần cấu tạo

前天
qiántiān
hôm kia
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấmbā
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệtyuè
Thuyền (phía dưới bên trái)
Bộ Nguyệt
刂
Bộ Đaodāo
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)
Bộ Đao
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đạidà
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
Bộ Đại

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ (thời gian)
Nghĩa:hôm kia, ngày hôm kia (ngày trước ngày hôm qua).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我shì是qiántiān前天huídào回到běijīng北京de的。
Tôi đã trở về Bắc Kinh vào hôm kia.
I returned to Beijing the day before yesterday.
#2
qiántiān前天yě也jiù就shì是xīngqīwǔ星期五。
Hôm kia cũng chính là thứ Sáu.
The day before yesterday was Friday.
#3
nǐ你qiántiān前天qù去nǎlǐ哪里le了?
Hôm kia bạn đã đi đâu vậy?
Where did you go the day before yesterday?
#4
zhè这shì是wǒ我qiántiān前天mǎi买de的xīn新yīfu衣服。
Đây là bộ quần áo mới tôi mua hôm kia.
These are the new clothes I bought the day before yesterday.
#5
qiántiān前天wǎnshang晚上xià下le了yì一cháng场dàyǔ大雨。
Tối hôm kia đã có một trận mưa lớn.
There was a heavy rain the night before last.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây