登记
HSK5
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 登记
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:đăng ký, ghi tên, làm thủ tục đăng ký.
Ví dụ (8)
请先在前台登记一下。
Vui lòng đăng ký (ghi tên) tại quầy lễ tân trước.
我想办理结婚登记。
Tôi muốn làm thủ tục đăng ký kết hôn.
入住酒店必须出示身份证登记。
Nhận phòng khách sạn bắt buộc phải xuất trình chứng minh thư để đăng ký.
新书到了,图书管理员正在登记。
Sách mới về rồi, thủ thư đang vào sổ (đăng ký).
请把来访人员的名字登记在表上。
Làm ơn ghi tên khách đến thăm vào biểu mẫu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây