后天
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 后天
Định nghĩa
1
noun (time)
Nghĩa:ngày kia, ngày mốt (ngày sau ngày mai).
Ví dụ (8)
我们后天去上海旅游。
Ngày kia chúng tôi sẽ đi du lịch Thượng Hải.
后天你有空吗?
Ngày kia bạn có rảnh không?
电影票是后天晚上的。
Vé xem phim là vào tối ngày kia.
请在后天之前把作业交给我。
Làm ơn nộp bài tập cho tôi trước ngày kia.
后天我们就放假了。
Ngày kia là chúng tôi được nghỉ rồi.
2
noun/adjective (nurture)
Nghĩa:hậu thiên, do nuôi dưỡng mà thành (ngược với bẩm sinh).
Ví dụ (4)
天才也是靠后天努力的。
Thiên tài cũng là nhờ vào sự nỗ lực rèn luyện (hậu thiên).
这是后天养成的习惯。
Đây là thói quen được hình thành trong quá trình sống (không phải bẩm sinh).
后天免疫
Miễn dịch mắc phải (Hậu thiên miễn dịch).
先天不足,后天补。
Bẩm sinh (tiên thiên) không đủ thì hậu thiên bù đắp vào.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây