Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
hòutiān
HSK 2
ngày kia, ngày mốt (ngày sau ngày mai).
Hán Việt:HẬU THIÊN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
厂Hán+口Khẩu+一Nhất+大Đại

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

后天
hòutiān
ngày kia, ngày mốt
后
hòu • hậu
sau
厂
Bộ Hánhǎn
Vách đá (phía trên)
Bộ Hán
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía dưới)
Bộ Khẩu
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhấtyī
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đạidà
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)
Bộ Đại
Mẹo nhớ nhanh:

Tính tiếp về phía sau ngày mai (后: hậu - phía sau, gồm bộ Hán 厂 và bộ Khẩu 口) thêm một ngày mới dưới vòm trời rộng lớn (天: thiên - ngày, gồm bộ Nhất 一 và Đại 大), ta gọi mốc thời gian đó là "ngày kia, ngày mốt" (后天).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ (thời gian)
VINghĩa:ngày kia, ngày mốt (ngày sau ngày mai).
ENTiếng Anh:The day after tomorrow.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们hòutiān后天qù去shànghǎi上海lǚyóu旅游。
Ngày kia chúng tôi sẽ đi du lịch Thượng Hải.
We're going to Shanghai for a trip the day after tomorrow.
#2
hòutiān后天nǐ你yǒukòng有空ma吗?
Ngày kia bạn có rảnh không?
Are you free the day after tomorrow?
#3
diànyǐngpiào电影票shì是hòutiān后天wǎnshang晚上de的。
Vé xem phim là vào tối ngày kia.
The movie tickets are for tomorrow night.
#4
qǐng请zài在hòutiān后天zhīqián之前bǎ把zuòyè作业jiāogěi交给wǒ我。
Làm ơn nộp bài tập cho tôi trước ngày kia.
Please hand in your homework to me by the day after tomorrow.
#5
hòutiān后天wǒmen我们jiù就fàngjià放假le了。
Ngày kia là chúng tôi được nghỉ rồi.
We start our vacation the day after tomorrow.
2
Danh từ / tính từ (nurture)
VINghĩa:hậu thiên, do nuôi dưỡng mà thành (ngược với bẩm sinh).
ENTiếng Anh:Post-natal / Acquired (not innate).
Câu ví dụ thực tế (4)
#1
tiāncái天才yě也shì是kào靠hòutiān后天nǔlì努力de的。
Thiên tài cũng là nhờ vào sự nỗ lực rèn luyện (hậu thiên).
Even geniuses rely on acquired effort.
#2
zhè这shì是hòutiān后天yǎngchéng养成de的xíguàn习惯。
Đây là thói quen được hình thành trong quá trình sống (không phải bẩm sinh).
This is a habit acquired later in life.
#3
dǎ打yìmiáo疫苗kěyǐ可以bāngzhù帮助réntǐ人体huòdé获得hòutiān后天miǎnyì免疫。
Tiêm vắc xin có thể giúp cơ thể con người có được miễn dịch mắc phải (miễn dịch hậu thiên).
acquired immunity
#4
xiān先tiān天bùzú不足,hòutiān后天bǔ补。
Bẩm sinh (tiên thiên) không đủ thì hậu thiên bù đắp vào.
What is lacking at birth can be made up for later.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây