Chi tiết từ vựng

身高 【shēngāo】

heart
(Phân tích từ 身高)
Nghĩa từ: Chiều cao
Hán việt: quyên cao
Loai từ:

Ví dụ:

tāmen
他们
liǎ
de
shēngāo
身高
chàbuduō
差不多。
Their heights are almost the same.
Chiều cao của hai người họ gần như nhau.
zhè
liǎnggè
两个
háizi
孩子
de
shēngāo
身高
yīyàng
一样。
These two children are the same height.
Hai đứa trẻ này cao bằng nhau.
de
shēngāo
身高
shì
170
170
gōngfēn
公分。
He is 170 centimeters tall.
Anh ấy cao 170 centimet.
Bình luận