迷路
mílù
lạc đường, bị lạc.
Hán việt: mê lạc
HSK7-9
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lạc đường, bị lạc.
Ví dụ (8)
zàisēn lín le
Anh ấy đã bị lạc trong rừng.
rèn shizhèrhǎo xiàng le
Tôi không biết chỗ này, hình như lạc đường rồi.
xiǎohái mazǒusànle le
Cô bé đó bị lạc mất mẹ, lạc đường rồi.
yào shi lejiùgěi diàn huà
Nếu bị lạc đường thì gọi điện cho tôi.
zàizhè shēngdechéng shìhěn róng
Ở thành phố xa lạ này, rất dễ bị lạc đường.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây