案件
ànjiàn
Hồ sơ vụ án
Hán việt: án kiện
个, 宗, 桩, 起
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:vụ án, vụ việc, án kiện (pháp luật).
Ví dụ (8)
jǐngfāngzhèngzàiquánlìzhēnpòzhèànjiàn
Cảnh sát đang dốc toàn lực để điều tra phá vụ án này.
zhèshìyìqǐfùzádexíngshìànjiàn
Đây là một vụ án hình sự phức tạp.
lǜshīzhèngzàicháyuèànjiàn案件yǒuguāndezīliào
Luật sư đang tra cứu các tài liệu liên quan đến vụ án.
fǎyuànjiāngxiàzhōushěnlǐànjiàn
Tòa án sẽ xét xử vụ án này vào tuần sau.
ànjiàn案件dezhēnxiàngzhōngyúbáiliǎo
Chân tướng vụ án cuối cùng cũng đã sáng tỏ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI