Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
干燥
的
天气
容易
引发
火灾。
Dry weather can easily cause fires.
Thời tiết khô hanh dễ gây ra hỏa hoạn.
六起
火灾
Six fires
Sáu vụ hỏa hoạn
发现
火灾
后,
他
立即
报
了
警。
After discovering the fire, he immediately called the police.
Sau khi phát hiện ra đám cháy, anh ấy đã lập tức báo cảnh sát.
Bình luận