Chi tiết từ vựng

火灾 【huǒzāi】

heart
(Phân tích từ 火灾)
Nghĩa từ: Hỏa hoạn
Hán việt: hoả tai
Lượng từ: 场
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

gānzào
干燥
de
tiānqì
天气
róngyì
容易
yǐnfā
引发
huǒzāi
火灾
Dry weather can easily cause fires.
Thời tiết khô hanh dễ gây ra hỏa hoạn.
liùqǐ
六起
huǒzāi
火灾
Six fires
Sáu vụ hỏa hoạn
fāxiàn
发现
huǒzāi
火灾
hòu
后,
lìjí
立即
bào
le
jǐng
警。
After discovering the fire, he immediately called the police.
Sau khi phát hiện ra đám cháy, anh ấy đã lập tức báo cảnh sát.
Bình luận