火灾
huǒzāi
Hỏa hoạn
Hán việt: hoả tai
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hỏa hoạn
Ví dụ (3)
zhèchǎnghuǒzāizào chéngleyán zhòngsǔn shī
Vụ cháy này gây thiệt hại nghiêm trọng.
huǒzāi shēnghòu mín shàngchè
Sau khi cháy xảy ra, cư dân lập tức sơ tán.
xué xiàodìng jìn xínghuǒzāiyǎn
Trường định kỳ diễn tập phòng cháy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây