导游
dǎoyóu
hướng dẫn viên du lịch.
Hán việt: đạo du
HSK 2
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:hướng dẫn viên du lịch.
Ví dụ (9)
mendedǎo yóufēi cháng qíng
Hướng dẫn viên du lịch của chúng tôi vô cùng nhiệt tình.
xiǎngzhǎohuìshuōyīngdedǎo yóu
Tôi muốn tìm một hướng dẫn viên biết nói tiếng Anh.
dǎo yóuzhèng zàigěi menjiè shàozhède shǐ
Hướng dẫn viên đang giới thiệu lịch sử nơi này cho chúng tôi.
guǒméiyǒudǎo yóu menkěn énghuì
Nếu không có hướng dẫn viên, chúng ta có thể sẽ bị lạc đường.
zhèwèidǎo yóudài menlehěnduōhǎowánde fang
Vị hướng dẫn viên này đã đưa chúng tôi đi rất nhiều nơi vui chơi.
2
động từ
Nghĩa:hướng dẫn du lịch, dẫn tour.
Ví dụ (1)
zhèyóuláiwèi jiādǎo yóu
Lần này do tôi hướng dẫn du lịch cho mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây