Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
dǎoyóu
HSK 2
hướng dẫn viên du lịch.
Hán Việt:ĐẠO DU••Loại từ:Danh từ
2 chữ
巳Tỵ • chữ 导+寸Thốn • chữ 导+氵Thủy • chữ 游+斿Chữ Du • chữ 游

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

导游
dǎoyóu
hướng dẫn viên du lịch
导
dǎo • đạo
Dẫn dắt
巳
Bộ Tỵsì
Con đường uốn lượn phía trước (phía trên)
寸
Bộ Thốncùn
Bàn tay cầm gậy chỉ đường (phía dưới)
Bộ Thốn
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
斿
Chữ Duyóu
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "导游" (dǎoyóu) mang nghĩa "hướng dẫn viên du lịch", kết hợp bởi 导 (dǎo - đạo): "Dẫn dắt" + 游 (yóu - du): "bơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 导: Trên con đường quanh co phía trước (巳), có bàn tay (寸) tận tình chỉ lối để dẫn dắt, hướng dẫn mọi người đi đúng hướng (导). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:hướng dẫn viên du lịch.
ENTiếng Anh:Tour guide.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们de的dǎoyóu导游fēicháng非常rèqíng热情。
Hướng dẫn viên du lịch của chúng tôi vô cùng nhiệt tình.
Our tour guide is very enthusiastic.
#2
wǒ我xiǎng想zhǎo找yí一gè个huì会shuō说yīngyǔ英语de的dǎoyóu导游。
Tôi muốn tìm một hướng dẫn viên biết nói tiếng Anh.
I want to find a tour guide who can speak English.
#3
dǎoyóu导游zhèngzài正在gěi给wǒmen我们jièshào介绍zhèlǐ这里de的lìshǐ历史。
Hướng dẫn viên đang giới thiệu lịch sử nơi này cho chúng tôi.
The tour guide is introducing us to the history of this place.
#4
rúguǒ如果méiyǒu没有dǎoyóu导游,wǒmen我们kěnéng可能huì会mílù迷路。
Nếu không có hướng dẫn viên, chúng ta có thể sẽ bị lạc đường.
Without a tour guide, we might get lost.
#5
zhè这wèi位dǎoyóu导游dài带wǒmen我们qù去le了hěn很duō多hǎowán好玩de的dìfang地方。
Vị hướng dẫn viên này đã đưa chúng tôi đi rất nhiều nơi vui chơi.
This tour guide took us to many fun places.
2
Động từ
VINghĩa:hướng dẫn du lịch, dẫn tour.
ENTiếng Anh:To guide a tour.
Câu ví dụ thực tế (1)
#1
zhè这cì次yóu由wǒ我lái来wèi为dàjiā大家dǎoyóu导游。
Lần này do tôi hướng dẫn du lịch cho mọi người.
This time, I'll be your guide.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây