结账
jiézhàng
thanh toán, tính tiền, trả tiền, quyết toán.
Hán việt: kết trướng
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:thanh toán, tính tiền, trả tiền, quyết toán.
Ví dụ (8)
yuán menyàojié zhàng
Phục vụ, chúng tôi muốn thanh toán.
qǐngwènzàijié zhàng
Xin hỏi thanh toán ở đâu ạ?
zhèdùnfànláijié zhàngbiégēnqiǎng
Bữa này để tôi thanh toán, bạn đừng tranh với tôi.
yòngwēixìnhuòzhībǎojié zhàng
Bạn có thể thanh toán bằng WeChat hoặc Alipay.
yuèlegōng cái zhèng zàimángzhejié zhàng
Cuối tháng rồi, kế toán công ty đang bận rộn quyết toán sổ sách.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây