点菜
diǎncài
gọi món
Hán việt: điểm thái
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gọi món
Ví dụ (3)
yuánqǐng mendiǎncài
Nhân viên phục vụ mời chúng tôi gọi món.
kāicài dānkāi shǐdiǎncài
Anh ấy mở thực đơn và bắt đầu gọi món.
diǎncàiqiánxiānwènwèn jiāxiǎngchīshén me
Trước khi gọi món hãy hỏi mọi người muốn ăn gì.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây