增长
zēngzhǎng
tăng trưởng
Hán việt: tăng tràng
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tăng trưởng
Ví dụ (3)
gōng dexiāo shòu échí zēngzhǎng
Doanh số của công ty tiếp tục tăng trưởng.
rén kǒuzēngzhǎngdàiláixīnde qiú
Tăng trưởng dân số mang lại nhu cầu mới.
xué shí jiānzēngzhǎnghòuchéng gāole
Sau khi thời gian học tăng lên, thành tích đã nâng cao.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây