遗传
yíchuán
di truyền
Hán việt: di truyến
HSK6
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / noun
Nghĩa:di truyền, thừa hưởng (đặc điểm sinh học), tính di truyền.
Ví dụ (8)
zhèzhǒngbìngjùyǒuyíchuánxìng
Căn bệnh này có tính di truyền.
deyǎnjīngshìyíchuán遗传mǔqīn
Đôi mắt to của cậu ấy là di truyền từ mẹ.
xìnggézàiyídìngchéngdùshàngshòuyíchuán遗传yīnsùdeyǐngxiǎng
Tính cách ở một mức độ nhất định cũng chịu ảnh hưởng của yếu tố di truyền.
kēxuéjiāzhèngzàiyánjiūyíchuán遗传jīyīndeàomì
Các nhà khoa học đang nghiên cứu bí mật của gen di truyền.
zhèshìyìzhǒnghǎnjiàndeyíchuán遗传jíbìng
Đây là một căn bệnh di truyền hiếm gặp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI