Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
yí / wèi
HSK 4
để lại, lưu lại, bỏ sót, đánh mất.
Hán Việt:DI••Loại từ:Động từ
12 nét
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước+贵Chữ Quý

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

遗
yí / wèi
để lại, bỏ sót, mất; tặng lại
辶
Bộ Sước (quay xước)chuò
Bước đi, di chuyển trên đường (bao góc dưới trái)
Bộ Sước (quay xước)
贵
Chữ Quýguì
đắt, quý giá (bên trong)
Mẹo nhớ nhanh:

Mải bước đi vội vã trên đường (辶) mà đánh rơi lại vật quý giá (贵) phía sau, mang nghĩa để lại hoặc bỏ sót, đánh mất (遗).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “yí”
VINghĩa:để lại, lưu lại, bỏ sót, đánh mất.
ENTiếng Anh:To leave behind / To omit / To lose.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
zǔfù祖父liúxià留下le了hěn很duō多yíwù遗物。
Ông nội để lại nhiều di vật.
Grandfather left behind many personal effects.
#2
míngdān名单shàng上yíwàng遗忘le了yí一gè个míngzi名字。
Danh sách bỏ sót một cái tên.
A name was left off the list.
#3
zhè这zuò座chéngshì城市bǎoliú保留le了gǔdài古代yíjì遗迹。
Thành phố này giữ lại di tích cổ.
This city has preserved ancient ruins.
2
Động từ
Đa âm (多音字): đọc là “wèi”
VINghĩa:tặng, biếu trong nghĩa cổ.
ENTiếng Anh:To present / To give, archaic.
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
lǎo老péngyou朋友línbié临别shí时yǐ以zhēnguì珍贵de的gǔ古shū书xiāng相yí遗,biǎodá表达shēnhòu深厚qíngyì情谊。
Lúc chia tay người bạn cũ tặng cuốn sách cổ quý giá để bày tỏ tình cảm sâu nặng.
Upon parting, the old friend presented a precious ancient book as a gift to express deep friendship.
#2
tā他yí遗wǒ我yì一juǎn卷shū书。
Ông ấy tặng tôi một cuốn sách.
He gifted me a volume of a book.
#3
yǒurén友人yí遗zhī之yǐ以lǐ礼。
Bạn bè tặng người ấy lễ vật.
A friend presented him with a gift.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây