Liên hệ
yí / wèi
để lại, lưu lại, bỏ sót, đánh mất.
Hán việt: di
丨フ一丨一丨フノ丶丶フ丶
12
HSK1
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ (đọc 'yí')
Nghĩa:để lại, lưu lại, bỏ sót, đánh mất.
Ví dụ (3)
 liúxiàlehěnduō
Ông nội để lại nhiều di vật.
míngdānshangwànglegemíngzi
Danh sách bỏ sót một cái tên.
zhèzuòchéng shìbǎo liúle dài
Thành phố này giữ lại di tích cổ.
2
động từ (đọc 'wèi')
Nghĩa:tặng, biếu trong nghĩa cổ.
Ví dụ (3)
wénzhōngwèiwèibiǎoshìzèngsòng
Trong cổ văn, 遗 có thể đọc wèi, nghĩa là tặng.
wèijuànshū
Ông ấy tặng tôi một cuốn sách.
yǒurénwèizhī
Bạn bè tặng người ấy lễ vật.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI