鞋子
xiézi
giày, dép
Hán việt: hài tí
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:giày, dép
Ví dụ (3)
zhèshuāngxiézihěnshū
Đôi giày này rất thoải mái.
jìnqiánqǐngxiézifànghǎo
Trước khi vào nhà vui lòng để giày cho gọn.
hái zidexiézichuān穿xiàle
Giày của đứa trẻ không còn đi vừa nữa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây