Chi tiết từ vựng

风力 【fēnglì】

heart
(Phân tích từ 风力)
Nghĩa từ: Sức gió
Hán việt: phong lực
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

fēnglì
风力
fādiàn
发电
shì
yīzhǒng
一种
qīngjié
清洁
néngyuán
能源。
Wind power is a form of clean energy.
Điện gió là một dạng năng lượng sạch.
Bình luận