Hi HSK
Học Tiếng Trung
Chép chính tả
NEW
Tìm kiếm
Liên hệ
🇻🇳
VI
Trang chủ
Hán ngữ
HSK 3.0
Luyện tập
Từ vựng
Hội thoại
Đọc hiểu
Bộ thủ
Luyện thi
Thi HSK 3.0
Đề thi mới
Dịch
Nâng cấp
Chi tiết từ vựng 风力
【風力】
HSK1
风力
fēnglì
Sức gió
Hán việt:
phong lực
Cấp độ
HSK1
Loại từ
Danh từ
Phát âm
Luyện viết
Hội thoại
Phân tích từ 风力
力
【lì】
Sức mạnh
风
【fēng】
gió
Chi tiết từ vựng
Luyện viết 风力
Luyện tập
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:
Sức gió
Ví dụ (3)
jīn
tiān
今
天
fēng
风
lì
力
hěn
很
qiáng
强
。
Hôm nay
sức gió
rất mạnh.
fēng
风
lì
力
tài
太
dà
大
,
fēi
jī
飞
机
yán
延
wù
误
le
了
。
Sức gió
quá lớn nên máy bay bị hoãn.
gōng
chéng
shī
工
程
师
zhèng
zài
正
在
cè
liáng
测
量
fēng
风
lì
力
。
Kỹ sư đang đo
sức gió
.
Từ đã xem
0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây