打工
dǎgōng
làm thêm, làm thuê, đi làm (thường chỉ công việc lao động chân tay, tạm thời hoặc làm công ăn lương cho người khác).
Hán việt: tá công
HSK 4
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:làm thêm, làm thuê, đi làm (thường chỉ công việc lao động chân tay, tạm thời hoặc làm công ăn lương cho người khác).
Ví dụ (8)
zàijiā fēiguǎn gōng
Tôi đang làm thêm tại một quán cà phê.
hěnduōxué shēngshǔjià gōng
Rất nhiều sinh viên đại học đi làm thêm vào kỳ nghỉ hè.
wèi lezhuànxuéfèiměi tiāndōuyào gōng
Để kiếm tiền học phí, ngày nào cậu ấy cũng phải đi làm thêm.
biézhǐzhe gōngwànglexué
Đừng có chỉ mải mê đi làm thêm mà quên việc học.
denánfāng gōngle
Bố mẹ tôi đã đi xuống phía Nam làm thuê (xuất khẩu lao động trong nước) rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây