Hán Việt:ĐẢ CÔNG••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ • chữ 打+丁Đinh • chữ 打+工Công • chữ 工
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

打工
làm thêm, làm thuê, đi làm (thường chỉ công việc lao động chân tay, tạm thời hoặc làm công ăn lương cho người khác).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:làm thêm, làm thuê, đi làm (thường chỉ công việc lao động chân tay, tạm thời hoặc làm công ăn lương cho người khác).
ENTiếng Anh:To work part-time / To work a temporary job.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我在一家咖啡馆打工。
Tôi đang làm thêm tại một quán cà phê.
I work part-time at a café.
#2
很多大学生暑假去打工。
Rất nhiều sinh viên đại học đi làm thêm vào kỳ nghỉ hè.
Many college students take part-time jobs during summer vacation.
#3
他为了赚学费,每天都要打工。
Để kiếm tiền học phí, ngày nào cậu ấy cũng phải đi làm thêm.
He works every day to earn his tuition.
#4
别只顾着打工,忘了学习。
Đừng có chỉ mải mê đi làm thêm mà quên việc học.
Don't just focus on working and forget about studying.
#5
我的父母去南方打工了。
Bố mẹ tôi đã đi xuống phía Nam làm thuê (xuất khẩu lao động trong nước) rồi.
My parents have gone to the south for work.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

