Hán Việt:GIÁ KỲ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
亻Nhân đứng+叚Chữ Giả+其Kỳ+月Nguyệt / Nhục
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

假期
kỳ nghỉ, ngày nghỉ, đợt nghỉ phép (khoảng thời gian được nghỉ làm/nghỉ học).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:kỳ nghỉ, ngày nghỉ, đợt nghỉ phép (khoảng thời gian được nghỉ làm/nghỉ học).
ENTiếng Anh:Vacation / Holiday / Period of leave.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
你的假期过得怎么样?
Kỳ nghỉ của bạn trôi qua thế nào?
How was your vacation?
#2
我们要去海边度过整个假期。
Chúng tôi sẽ đi biển để tận hưởng cả kỳ nghỉ.
We are going to spend the whole vacation at the seaside.
#3
假期很快就结束了。
Kỳ nghỉ kết thúc nhanh quá.
The vacation ended very quickly.
#4
学校放了三天的假期。
Trường học cho nghỉ lễ ba ngày.
The school gave us a three-day holiday.
#5
这个假期你打算去哪里旅游?
Kỳ nghỉ này bạn dự định đi du lịch ở đâu?
Where are you planning to travel during this holiday?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

