Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
jiàqī
HSK 2
kỳ nghỉ, ngày nghỉ, đợt nghỉ phép (khoảng thời gian được nghỉ làm/nghỉ học).
Hán Việt:GIÁ KỲ••Loại từ:Danh từ
2 chữ
亻Nhân đứng+叚Chữ Giả+其Kỳ+月Nguyệt / Nhục

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

假期
jiàqī
kỳ nghỉ
假
jiǎ / jià • giả
Giả
亻
Bộ Nhân đứngrén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân đứng
叚
Chữ Giảjiǎ
Vay mượn, không thật / âm đọc (bên phải)
期
qī / jī • kỳ
kỳ hạn
其
Bộ Kỳqí
Hình cái sàng đựng thức ăn / âm đọc (bên trái)
月
Bộ Nguyệt / Nhụcyuè
Mặt trăng; thịt, bộ phận cơ thể (bên phải)
Bộ Nguyệt / Nhục
Mẹo nhớ nhanh:

Khoảng thời gian định kỳ theo từng vòng trăng (期: kỳ - thời kỳ, gồm chữ Kỳ 其 và bộ Nguyệt 月) mà con người (亻) được tạm gác lại bộn bề công việc (叚) để nghỉ ngơi thư giãn (假: giá - nghỉ phép), chính là một "kỳ nghỉ" (假期) đáng mong chờ.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:kỳ nghỉ, ngày nghỉ, đợt nghỉ phép (khoảng thời gian được nghỉ làm/nghỉ học).
ENTiếng Anh:Vacation / Holiday / Period of leave.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你de的jiàqī假期guò过de得zěnmeyàng怎么样?
Kỳ nghỉ của bạn trôi qua thế nào?
How was your vacation?
#2
wǒmen我们yào要qù去hǎibiān海边dùguò度过zhěnggè整个jiàqī假期。
Chúng tôi sẽ đi biển để tận hưởng cả kỳ nghỉ.
We are going to spend the whole vacation at the seaside.
#3
jiàqī假期hěn很kuài快jiù就jiéshù结束le了。
Kỳ nghỉ kết thúc nhanh quá.
The vacation ended very quickly.
#4
xuéxiào学校fàng放le了sāntiān三天de的jiàqī假期。
Trường học cho nghỉ lễ ba ngày.
The school gave us a three-day holiday.
#5
zhè这gè个jiàqī假期nǐ你dǎsuan打算qù去nǎlǐ哪里lǚyóu旅游?
Kỳ nghỉ này bạn dự định đi du lịch ở đâu?
Where are you planning to travel during this holiday?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây