利用
lìyòng
tận dụng, sử dụng (có hiệu quả tài nguyên, thời gian, cơ hội).
Hán việt: lợi dụng
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (2)

1
động từ (tích cực)
Nghĩa:tận dụng, sử dụng (có hiệu quả tài nguyên, thời gian, cơ hội).
Ví dụ (7)
menyàohǎohǎo yòngshí jiān
Chúng ta phải tận dụng thời gian cho tốt.
yòngtài yángnéngdiàn
Tận dụng năng lượng mặt trời để phát điện.
menyàochōng fèn yòngzhèxiē yuán
Chúng ta phải tận dụng triệt để những tài nguyên này.
fèi yòng
Tận dụng đồ phế thải (Tái chế).
yòngzhōu deshí jiānyùn dòng
Tranh thủ (tận dụng) thời gian cuối tuần để đi vận động.
2
động từ (phủ định)
Nghĩa:lợi dụng (dùng người khác làm công cụ cho mục đích xấu).
Ví dụ (6)
zhǐshìzài yòng
Bạn chỉ đang lợi dụng tôi mà thôi.
yàobèirén yòngle
Đừng để bị người khác lợi dụng.
jué de bèipéng you yònglehěnshāng xīn
Tôi cảm thấy mình bị bạn bè lợi dụng, rất đau lòng.
xiāng yòng
Lợi dụng lẫn nhau.
yòngzhí zhībiàn便tān gōngkuǎn
Hắn ta lợi dụng chức vụ để tham ô công quỹ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây