利用
lìyòng
sử dụng, tận dụng
Hán việt: lợi dụng
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb (positive)
Nghĩa:tận dụng, sử dụng (có hiệu quả tài nguyên, thời gian, cơ hội).
Ví dụ (7)
wǒmenyàohǎohǎolìyòng利用shíjiān
Chúng ta phải tận dụng thời gian cho tốt.
lìyòng利用tàiyángnéngfādiàn
Tận dụng năng lượng mặt trời để phát điện.
wǒmenyàochōngfènlìyòng利用zhèxiēzīyuán
Chúng ta phải tận dụng triệt để những tài nguyên này.
fèiwùlìyòng利用
Tận dụng đồ phế thải (Tái chế).
lìyòng利用zhōumòdeshíjiānyùndòng
Tranh thủ (tận dụng) thời gian cuối tuần để đi vận động.
2
verb (negative)
Nghĩa:lợi dụng (dùng người khác làm công cụ cho mục đích xấu).
Ví dụ (6)
zhǐshìzàilìyòng利用
Bạn chỉ đang lợi dụng tôi mà thôi.
búyàobèirénlìyòng利用liǎo
Đừng để bị người khác lợi dụng.
juédezìjǐbèipéngyǒulìyòng利用liǎohěnshāngxīn
Tôi cảm thấy mình bị bạn bè lợi dụng, rất đau lòng.
hùxiānglìyòng利用
Lợi dụng lẫn nhau.
lìyòng利用zhíwùzhībiàn便tānwūgōngkuǎn
Hắn ta lợi dụng chức vụ để tham ô công quỹ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI