签名
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 签名
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:ký tên
Ví dụ (3)
请在这里签名。
Vui lòng ký tên ở đây.
合同上需要双方签名。
Trên hợp đồng cần chữ ký của hai bên.
粉丝排队要演员签名。
Người hâm mộ xếp hàng xin diễn viên ký tên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây