Hán Việt:THIÊM••Loại từ:Động từ
13 nét
ノ一丶ノ一丶ノ丶一丶丶ノ+1
Không dùng lượng từ riêng
⺮Trúc+佥Kiểm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
签
ký, đặt bút ký vào
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)

佥
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh minh họa

签
ký, ký tên.
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Động từ
VINghĩa:ký, ký tên.
ENTiếng Anh:To sign (one's name), to autograph.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请在这儿签你的名字。
Xin hãy ký tên bạn vào đây.
Please sign your name here.
#2
我们已经签好合同了。
Chúng tôi đã ký xong hợp đồng rồi.
We have already signed the contract.
#3
麻烦您签收一下快递。
Phiền bạn ký nhận chuyển phát nhanh một chút.
Please sign for the delivery.
#4
去美国需要办签证。
Đi Mỹ cần phải làm visa (thị thực - giấy tờ đã ký xác nhận).
You need to apply for a visa to go to the United States.
#5
作家正在给读者签名。
Nhà văn đang ký tên cho độc giả.
The writer is signing autographs for readers.
2
Danh từ
VINghĩa:cái thẻ, cái nhãn, cái tăm, thăm (bốc thăm).
ENTiếng Anh:Label, tag, sticker, lot (for drawing), bamboo stick.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
这是我的书签。
Đây là cái thẻ đánh dấu sách (kẹp sách) của tôi.
This is my bookmark.
#2
请给我一根牙签。
Làm ơn cho tôi một cái tăm xỉa răng.
Please give me a toothpick.
#3
我们可以抽签决定谁先去。
Chúng ta có thể bốc thăm để quyết định ai đi trước.
We can draw lots to decide who goes first.
#4
他在行李上贴了一个标签。
Anh ấy dán một cái nhãn lên hành lý.
He attached a label to the luggage.
#5
这支是上上签。
Cây này là quẻ xăm thượng thượng (rất tốt).
This is the best possible fortune stick.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây