qiān
ký, đặt bút ký vào
Hán việt: thiêm
ノ一丶ノ一丶ノ丶一丶丶ノ一
13
只, 盒
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Cầm bút tre (⺮) mọi người cùng nhau () viết tên xác nhận, đặt bút ký tên vào giấy tờ là ký .

Thành phần cấu tạo

qiān
ký, đặt bút ký vào
Bộ Trúc
Cây tre, bút (phía trên)
Kiểm
Cùng nhau / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:ký, ký tên.
Ví dụ (8)
qǐngzàizhèérqiāndemíngzì
Xin hãy ký tên bạn vào đây.
wǒmenyǐjīngqiānhǎohétongliǎo
Chúng tôi đã ký xong hợp đồng rồi.
máfánnínqiānshōuyíxiàkuàidì
Phiền bạn ký nhận chuyển phát nhanh một chút.
měiguóxūyàobànqiānzhèng
Đi Mỹ cần phải làm visa (thị thực - giấy tờ đã ký xác nhận).
zuòjiāzhèngzàigěidúzhěqiānmíng
Nhà văn đang ký tên cho độc giả.
2
Danh từ
Nghĩa:cái thẻ, cái nhãn, cái tăm, thăm (bốc thăm).
Ví dụ (6)
zhèshìdeshūqiān
Đây là cái kẹp sách (bookmark) của tôi.
qǐnggěigēnyáqiān
Làm ơn cho tôi một cái tăm xỉa răng.
wǒmenkěyǐchōuqiānjuédìngshuíxiān
Chúng ta có thể bốc thăm để quyết định ai đi trước.
zàihángshàngtiēliǎobiāoqiān
Anh ấy dán một cái nhãn lên hành lý.
zhèzhīshìshàngshàngqiān
Cây này là quẻ xăm thượng thượng (rất tốt).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI