Liên hệ
商品
shāngpǐn
hàng hóa, thương phẩm, mặt hàng.
Hán việt: thương phẩm
种, 个, 件, 批
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hàng hóa, thương phẩm, mặt hàng.
Ví dụ (8)
zhèjiāchāo shìdeshāng pǐn商品línlángmǎn
Hàng hóa trong siêu thị này nhiều vô kể (đẹp mắt phong phú).
shāng pǐn商品dejià shìyóushì chǎngjué dìngde
Giá cả hàng hóa là do thị trường quyết định.
zhèshìzhǒngmiǎnshuìshāngpǐn
Đây là một loại hàng hóa miễn thuế.
 menzàibāo zhuāngshāng pǐn商品shíyàofēi chángxiǎoxīn
Chúng ta phải rất cẩn thận khi đóng gói hàng hóa.
lièzhìshāng pǐn商品sǔnhàilexiāo fèizhědelìyì
Hàng hóa kém chất lượng làm tổn hại đến quyền lợi người tiêu dùng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI