Thông tin lượng từ đi kèm (4)
Lượng từ phổ biến nhất, dùng cho người hoặc các vật không có lượng từ chuyên dụng.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 个 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一个杯子
một cái cốc
一个背影
một bóng lưng
一个爱好
một sở thích
一个包裹
một bưu kiện / gói hàng
一个傍晚
một buổi chiều tối
一个办法
một cách giải quyết / phương pháp
Ví dụ sử dụng:
一件衬衫
một chiếc áo sơ mi
两件衣服这
hai chiếc quần áo / bộ quần áo (chữ thừa 'đây')
两件旗袍
hai chiếc sườn xám
一件羽绒服
một chiếc áo phao / áo lông vũ
一件时装
một bộ thời trang / trang phục mốt
一件制服
một bộ đồng phục
Dùng cho một lô, một đợt hoặc một nhóm người/vật (như hàng hóa, học sinh, khách du lịch).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 批 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一批工艺品
một lô hàng thủ công mỹ nghệ
一批商
một lô hàng hóa / nhóm thương nhân (cụm từ chưa hoàn chỉnh)
一批资料
một xấp tài liệu / lô tài liệu
一批导弹
một lô tên lửa
一批火药
một lô thuốc súng
一批武器
một lô vũ khí
Ví dụ sử dụng:
两种运动
hai môn thể thao / hai loại vận động
两种意见
hai loại ý kiến / quan điểm
一种办法
một cách / một phương pháp
一种行为
một hành vi / hành động
一种礼节
một kiểu nghi lễ / lễ nghi
一种病毒
một loại virus
Từ ghép (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:hàng hóa, thương phẩm, mặt hàng.
Ví dụ (8)
这家超市的商品琳琅满目。
Hàng hóa trong siêu thị này nhiều vô kể (đẹp mắt phong phú).
商品的价格是由市场决定的。
Giá cả hàng hóa là do thị trường quyết định.
这是一种免税商品。
Đây là một loại hàng hóa miễn thuế.
我们在包装商品时要非常小心。
Chúng ta phải rất cẩn thận khi đóng gói hàng hóa.
劣质商品损害了消费者的利益。
Hàng hóa kém chất lượng làm tổn hại đến quyền lợi người tiêu dùng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây