里面
lǐmiàn
Bên trong
Hán việt: lí diện
HSK1
Phó từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bên trong
Ví dụ (3)
zimiànyǒufēngxìn
Bên trong hộp có một lá thư.
fáng jiānmiànhěnān jìng
Bên trong phòng rất yên tĩnh.
qǐngwén jiànfàngzàibāomiàn
Vui lòng đặt tài liệu vào bên trong túi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây