本科
HSK5
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 本科
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:đại học (hệ chính quy), bằng cử nhân.
Ví dụ (8)
他是本科学历。
Anh ấy có trình độ đại học (cử nhân).
我在北京大学读本科。
Tôi học đại học tại Đại học Bắc Kinh.
本科毕业后,他打算继续读研究生。
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy dự định tiếp tục học cao học.
这家公司的招聘要求是本科以上学历。
Yêu cầu tuyển dụng của công ty này là trình độ đại học trở lên.
现在的本科生就业压力很大。
Sinh viên đại học hiện nay chịu áp lực việc làm rất lớn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây