Liên hệ
老板
lǎobǎn
ông chủ, bà chủ, sếp (người sở hữu cửa hàng hoặc người đứng đầu công ty).
Hán việt: lão bản
个,位
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:ông chủ, bà chủ, sếp (người sở hữu cửa hàng hoặc người đứng đầu công ty).
Ví dụ (8)
lǎobǎnzhèjiàn fuduō shaoqián
Ông chủ ơi, cái áo này bao nhiêu tiền vậy?
 mendelǎo bǎn老板duìyuán gōngfēi chángrèqíng
Sếp của chúng tôi rất nhiệt tình với nhân viên.
fànguǎndelǎo bǎn老板shìdepéngyou
Ông chủ của nhà hàng đó là bạn của tôi.
xiǎng kāigōng dānglǎobǎn
Tôi muốn tự mở công ty để làm ông chủ.
lǎo bǎn老板jīn tiānzàibàngōngshì
Hôm nay sếp không có mặt ở văn phòng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI