Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
lǎobǎn
HSK 2
ông chủ, bà chủ, sếp (người sở hữu cửa hàng hoặc người đứng đầu công ty).
Hán Việt:LÃO BẢN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
耂Lão • chữ 老+匕Tỉ • chữ 老+木Mộc • chữ 板+反Phản • chữ 板

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

老板
lǎobǎn
ông chủ, bà chủ, sếp
老
lǎo • lão
già
耂
Bộ Lão (biến thể)lǎo
Già (phía trên)
匕
Bộ Tỉbǐ
Cái thìa, người cong lưng (phía dưới)
板
bǎn • bản
Bảng
木
Bộ Mộcmù
Gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
反
Phảnfǎn
Lật / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "老板" (lǎobǎn) mang nghĩa "ông chủ, bà chủ, sếp", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 板 (bǎn - bản): "Bảng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 板: Khúc gỗ lớn (木) được người thợ xẻ tách lật ngược ra (反) thành từng miếng phẳng phiu làm tấm ván, cái bảng (板).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:ông chủ, bà chủ, sếp (người sở hữu cửa hàng hoặc người đứng đầu công ty).
ENTiếng Anh:Boss / Shopkeeper.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
lǎobǎn老板,zhè这jiàn件yīfu衣服duōshao多少qián钱?
Ông chủ ơi, cái áo này bao nhiêu tiền vậy?
Boss, how much is this piece of clothing?
#2
wǒmen我们de的lǎobǎn老板duì对yuángōng员工fēicháng非常rèqíng热情。
Sếp của chúng tôi rất nhiệt tình với nhân viên.
Our boss is very warm and friendly toward the employees.
#3
nà那gè个fànguǎn饭馆de的lǎobǎn老板shì是wǒ我de的péngyou朋友。
Ông chủ của nhà hàng đó là bạn của tôi.
The owner of that restaurant is my friend.
#4
wǒ我xiǎng想zìjǐ自己kāi开gōngsī公司dāng当lǎobǎn老板。
Tôi muốn tự mở công ty để làm ông chủ.
I want to start my own company and be my own boss.
#5
lǎobǎn老板jīntiān今天bú不zài在bàngōngshì办公室。
Hôm nay sếp không có mặt ở văn phòng.
The boss is not in the office today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây