Hán Việt:LÃO BẢN••Loại từ:Danh từ
2 chữ
耂Lão • chữ 老+匕Tỉ • chữ 老+木Mộc • chữ 板+反Phản • chữ 板
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

老板
ông chủ, bà chủ, sếp (người sở hữu cửa hàng hoặc người đứng đầu công ty).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:ông chủ, bà chủ, sếp (người sở hữu cửa hàng hoặc người đứng đầu công ty).
ENTiếng Anh:Boss / Shopkeeper.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
老板,这件衣服多少钱?
Ông chủ ơi, cái áo này bao nhiêu tiền vậy?
Boss, how much is this piece of clothing?
#2
我们的老板对员工非常热情。
Sếp của chúng tôi rất nhiệt tình với nhân viên.
Our boss is very warm and friendly toward the employees.
#3
那个饭馆的老板是我的朋友。
Ông chủ của nhà hàng đó là bạn của tôi.
The owner of that restaurant is my friend.
#4
我想自己开公司当老板。
Tôi muốn tự mở công ty để làm ông chủ.
I want to start my own company and be my own boss.
#5
老板今天不在办公室。
Hôm nay sếp không có mặt ở văn phòng.
The boss is not in the office today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
