Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
她
打工
赚
的
钱
用来
旅行
了。
She used the money she earned from working part-time to travel.
Cô ấy dùng tiền kiếm được từ việc làm bán thời gian để đi du lịch.
松木
常用
来
制作
家具。
Pine wood is often used to make furniture.
Gỗ thông thường được sử dụng để làm đồ nội thất.
竹子
可以
用来
制作
家具。
Bamboo can be used to make furniture.
Tre có thể được sử dụng để làm đồ nội thất.
弱智
并
不是
一个
用来
开玩笑
的
词。
'Retarded' is not a word to be used jokingly.
'Người chậm phát triển' không phải là từ để dùng để đùa cợt.
棉花
可以
用来
制造
很多
不同
的
产品。
Cotton can be used to make many different products.
Bông có thể được sử dụng để sản xuất nhiều sản phẩm khác nhau.
毒药
可以
用来
执行
死刑。
Poison can be used for capital punishment.
Thuốc độc có thể được sử dụng để thi hành án tử hình.
这个
气筒
可以
用来
充气。
This cylinder can be used for inflating.
Cái bơm này có thể dùng để bơm khí.
Bình luận