用来
HSK1
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 用来
Định nghĩa
1
cụm từ
Nghĩa:Được sử dụng để
Ví dụ (3)
这把刀用来切水果。
Con dao này dùng để cắt trái cây.
这个房间用来开会。
Căn phòng này dùng để họp.
密码用来保护账号安全。
Mật khẩu dùng để bảo vệ an toàn tài khoản.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây