资源
zīyuán
Tài nguyên
Hán việt: tư nguyên
HSK 5
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:tài nguyên, nguồn lực.
Ví dụ (8)
shuǐshìyìzhǒngbǎoguìdezìránzīyuán
Nước là một loại tài nguyên thiên nhiên quý giá.
wǒmenyàohélǐpèizhìrénlìzīyuán
Chúng ta phải phân bổ hợp lý nguồn nhân lực.
nàgedìqūdekuàngchǎnzīyuánfēichángfēngfù
Tài nguyên khoáng sản ở khu vực đó vô cùng phong phú.
hùliánwǎngwèiwǒmentígōngliǎofēngfùdexìnxīzīyuán
Internet cung cấp cho chúng ta nguồn tài nguyên thông tin phong phú.
làngfèizīyuán资源shìyìzhǒngkěchǐdexíngwéi
Lãng phí tài nguyên là một hành vi đáng xấu hổ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI