Liên hệ
套餐
tàocān
Bữa ăn combo
Hán việt: sáo xan
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Bữa ăn combo
Ví dụ (3)
diǎnlefèncāntàocān
Tôi gọi một phần set ăn trưa.
zhè getàocānbāo kuòyǐn liàotiándiǎn
Set này bao gồm đồ uống và món tráng miệng.
cān tīngtuīchūlexīndejiā tíngtàocān
Nhà hàng đưa ra set gia đình mới.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI