Chi tiết từ vựng

加入 【jiārù】

heart
(Phân tích từ 加入)
Nghĩa từ: Tham gia
Hán việt: gia nhập
Loai từ: Động từ

Ví dụ:

huānyíng
欢迎
jiārù
加入
wǒmen
我们
de
tuánduì
团队
Welcome to join our team.
Chào mừng bạn gia nhập đội của chúng tôi.
jiārù
加入
le
yígè
一个
fēizhèngfǔ
非政府
zǔzhī
组织。
He joined a non-governmental organization.
Anh ấy tham gia một tổ chức phi chính phủ.
Bình luận