批准
pīzhǔn
phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt, thông qua.
Hán việt: phê chuyết
HSK 5
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phê chuẩn, chuẩn y, phê duyệt, thông qua.
Ví dụ (8)
jīng zhǔnledeqǐng jiàshēn qǐng
Giám đốc đã phê duyệt đơn xin nghỉ phép của tôi.
zhè gexiàng yàodàozhèng de zhǔn
Dự án này cần phải có sự phê chuẩn của chính phủ.
guóhuì zhǔnlezhèxiàngxīnde
Quốc hội đã thông qua (phê chuẩn) đạo luật mới này.
menyàoděng dàishàng dezhèng shì zhǔn
Chúng ta phải chờ sự phê duyệt chính thức của cấp trên.
méiyǒu zhǔnrèn rénnèi
Không có sự cho phép (phê chuẩn), bất kỳ ai cũng không được vào trong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây