Hán việt: phê
一丨一一フノフ
7
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Tay () so sánh () từng nhóm hàng, phê duyệt từng lô một, lô .

Thành phần cấu tạo

Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Tỉ
So sánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Lượng từ
Nghĩa:lô, đợt, tốp, đám.
Ví dụ (8)
zhèhuòwùmíngtiāndàodá
Lô hàng hóa này ngày mai sẽ đến.
dàpīyóukèyǒngxiànghǎitān
Từng tốp du khách lớn đổ xô ra bãi biển.
zhèshìjīnniánshēngchǎndedìyīqìchē
Đây là lô xe ô tô đầu tiên sản xuất trong năm nay.
gōngsīcítuì退liǎoyuángōng
Công ty đã sa thải một loạt nhân viên.
xiàchǎnpǐnshénmeshíhòushàngshì
Lô sản phẩm tiếp theo bao giờ thì tung ra thị trường?
2
Động từ
Nghĩa:phê bình, phê chuẩn, duyệt, chấm (bài).
Ví dụ (8)
lǎoshīzhèngzàipīgǎizuòyè
Thầy giáo đang chấm (phê và sửa) bài tập.
lǐngdǎoyǐjīngzàiwénjiànshàngqiānzìliǎo
Lãnh đạo đã ký tên phê duyệt vào văn kiện rồi.
yīnwèichídàobèihěnhěnliǎodùn
Anh ấy vì đến muộn mà bị phê bình (mắng) cho một trận tơi bời.
zhèdiànyǐngbèiyìwúshìchù
Bộ phim này bị phê phán không còn chỗ nào để chê (tệ hại).
wǒmenxūyàozhèqiánxiàlái
Chúng ta cần được duyệt chi khoản tiền này.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI