批
Gợi nhớ
Tay (扌) so sánh (比) từng nhóm hàng, phê duyệt từng lô một, lô 批.
Thành phần cấu tạo
批
Lô
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
比
Tỉ
So sánh / âm đọc (bên phải)
Thông tin lượng từ
批
Dùng cho một lô, một đợt hoặc một nhóm người/vật (như hàng hóa, học sinh, khách du lịch).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 批 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一批工艺品
một lô hàng thủ công mỹ nghệ
一批商
một lô hàng hóa / nhóm thương nhân (cụm từ chưa hoàn chỉnh)
一批资料
một xấp tài liệu / lô tài liệu
一批导弹
một lô tên lửa
一批火药
một lô thuốc súng
一批武器
một lô vũ khí
一批观众一批水果
một nhóm khán giả / một lô trái cây
一批毒品
một lô ma túy
一批遗产
một phần di sản / tài sản thừa kế
一批日用
một lô đồ dùng hàng ngày (chưa hoàn chỉnh)
一批游客
một đoàn khách du lịch
一批粮食
một lô lương thực
一批古董
một lô đồ cổ
一批果实
một đợt trái cây / quả ngọt
一批仪器
một lô thiết bị / dụng cụ
一批学生
một khóa / đợt học sinh
Từ ghép (30)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (2)
1
lượng từ
Nghĩa:lô, đợt, tốp, đám.
Ví dụ (8)
这批货物明天到达。
Lô hàng hóa này ngày mai sẽ đến.
大批游客涌向海滩。
Từng tốp du khách lớn đổ xô ra bãi biển.
这是今年生产的第一批汽车。
Đây là lô xe ô tô đầu tiên sản xuất trong năm nay.
公司辞退了一批员工。
Công ty đã sa thải một loạt nhân viên.
下一批产品什么时候上市?
Lô sản phẩm tiếp theo bao giờ thì tung ra thị trường?
2
động từ
Nghĩa:phê bình, phê chuẩn, duyệt, chấm (bài).
Ví dụ (8)
老师正在批改作业。
Thầy giáo đang chấm (phê và sửa) bài tập.
领导已经在文件上签字批了。
Lãnh đạo đã ký tên phê duyệt vào văn kiện rồi.
他因为迟到被狠狠地批了一顿。
Anh ấy vì đến muộn mà bị phê bình (mắng) cho một trận tơi bời.
这部电影被批得一无是处。
Bộ phim này bị phê phán không còn chỗ nào để chê (tệ hại).
我们需要把这笔钱批下来。
Chúng ta cần được duyệt chi khoản tiền này.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây