满足
mǎnzú
Thỏa mãn, đáp ứng
Hán việt: mãn tú
HSK 5
Động từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:đáp ứng, thỏa mãn (nhu cầu, điều kiện).
Ví dụ (8)
wǒmenyàojìnlìmǎnzú满足kèhùdexūqiú
Chúng ta phải cố gắng hết sức để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
wèilemǎnzú满足hàoqíxīndǎkāiliǎonàgehézi
Để thỏa mãn trí tò mò, anh ấy đã mở cái hộp đó ra.
xiànzàidegōngzīwúfǎmǎnzú满足deshēnghuókāixiāo
Mức lương hiện tại không thể đáp ứng chi tiêu sinh hoạt của anh ấy.
zhègefāngànbùnéngmǎnzú满足wǒmendeyāoqiú
Phương án này không thể đáp ứng yêu cầu của chúng tôi.
wǒmenyàobùduànkāixīnchǎnpǐnmǎnzú满足shìchǎng
Chúng ta phải không ngừng phát triển sản phẩm mới để đáp ứng thị trường.
2
Tính từ
Nghĩa:thỏa mãn, mãn nguyện, hài lòng (biết đủ).
Ví dụ (8)
duìmùqiándeshēnghuógǎndàohěnmǎnzú
Anh ấy cảm thấy rất mãn nguyện với cuộc sống hiện tại.
zhīzúzhěchángróngyìmǎnzú满足deréngèngxìngfú
Người biết đủ thường vui, người dễ thỏa mãn sẽ hạnh phúc hơn.
búyàomǎnzú满足yǒudechéngjì
Đừng tự mãn (bằng lòng) với thành tích đã có.
kàndàoháizimenchīkāixīnmāmalùchūliǎomǎnzú满足dexiàoróng
Nhìn thấy bọn trẻ ăn vui vẻ, mẹ nở nụ cười mãn nguyện.
zhuīqiúwùzhìxiǎngshòushìyǒngyuǎnwúfǎmǎnzú满足de
Theo đuổi hưởng thụ vật chất là điều vĩnh viễn không thể thỏa mãn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI