合同
hétong
Hợp đồng
Hán việt: cáp đồng
个, 份
HSK 4 (Chủ đề Kinh tế/Pháp luật)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:hợp đồng, giao kèo, khế ước.
Ví dụ (10)
wǒmenshénmeshíhòuqiānhétong
Khi nào chúng ta ký hợp đồng?
yàozǐxìyuèdúhétong合同tiáokuǎn
Bạn phải đọc kỹ các điều khoản hợp đồng.
zhèfènhétong合同shìliǎngfèn
Hợp đồng này được lập thành hai bản.
láodònghétong
Hợp đồng lao động.
rúguǒwéifǎnhétongyàopéichángsǔnshī
Nếu vi phạm hợp đồng, bạn phải bồi thường thiệt hại.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI