条款
tiáokuǎn
Điều khoản
Hán việt: thiêu khoản
HSK7-9
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:điều khoản, khoản, điều mục, quy định (trong hợp đồng, luật).
Ví dụ (8)
qiānzìqiánqǐngzǐxìyuèdúhétongtiáokuǎn
Trước khi ký tên vui lòng đọc kỹ các điều khoản hợp đồng.
zhèxiētiáokuǎn条款duìxiāofèizhěfēichángbúlì
Những điều khoản này rất bất lợi cho người tiêu dùng.
shuāngfāngjiùtiáoyuēdejùtǐtiáokuǎn条款dáchéngliǎoyízhì
Hai bên đã đạt được sự nhất trí về các điều khoản cụ thể của hiệp ước.
zhèshǔyúbàwángtiáokuǎnshìwúxiàode
Đây thuộc loại 'điều khoản bá vương' (chèn ép), là vô hiệu.
bǎoxiǎntiáokuǎn条款xiángxìguīdìngliǎopéichángfànwéi
Trong điều khoản bảo hiểm quy định chi tiết phạm vi bồi thường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI