Liên hệ
经常
jīngcháng
thường, thường xuyên, hay (chỉ tần suất cao, lặp đi lặp lại).
Hán việt: kinh thường
偶尔
HSK 2
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:thường, thường xuyên, hay (chỉ tần suất cao, lặp đi lặp lại).
Ví dụ (10)
jīng cháng经常 shū guǎnkànshū
Tôi thường xuyên đến thư viện đọc sách.
zhōu  menjīng cháng经常zài tīzúqiú
Cuối tuần chúng tôi thường đá bóng cùng nhau.
jīng cháng经常chídào
Anh ấy hay (thường xuyên) đi trễ.
jīng cháng经常gēnjiārénlián ma
Bạn có thường xuyên liên lạc với gia đình không?
zhèdetiān jīng cháng经常biànhuà
Thời tiết ở đây thay đổi thường xuyên.
2
tính từ
Nghĩa:thường ngày, hàng ngày (dùng như tính từ, ít phổ biến hơn nghĩa trạng từ).
Ví dụ (1)
zhào hái zishìjīng cháng经常degōngzuò
Chăm sóc con cái là công việc thường ngày của cô ấy.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI