Liên hệ
可行
kěxíng
khả thi, thực tế, có thể thực hiện được.
Hán việt: khả hàng
HSK7-9
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Tính từ
Nghĩa:khả thi, thực tế, có thể thực hiện được.
Ví dụ (8)
jīng guòzhuān jiālùnzhèngzhè gefāng ànshìqiè shí  xíngde
Qua sự luận chứng của chuyên gia, phương án này là thiết thực và khả thi.
 men yàoxiānzuòfèn xíng xìng yán jiūbàogào
Chúng ta cần làm một bản báo cáo nghiên cứu tính khả thi trước.
zài lùnshàngshì xíng可行dedànzàishí cāo zuòzhōnghuìyǒukùnnán
Về mặt lý thuyết là khả thi, nhưng trong thao tác thực tế sẽ có khó khăn.
zhèshì qiánwéi  xíng可行debànfǎ
Đây là biện pháp khả thi duy nhất hiện nay.
zhè ge huàtīng  láibúcuòdànzhèzhēnde xíng可行ma
Kế hoạch này nghe có vẻ ổn đấy, nhưng nó có thực sự khả thi không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI