Liên hệ
安排
ānpái
sắp xếp, bố trí, lên kế hoạch.
Hán việt: an bài
HSK 3
Động từDanh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:sắp xếp, bố trí, lên kế hoạch.
Ví dụ (8)
qǐngān pái安排 xiàmíng tiāndehuìyì
Làm ơn sắp xếp cuộc họp ngày mai một chút.
 jīngān pái安排hǎoleshí jiāndìdiǎn
Tôi đã sắp xếp xong thời gian và địa điểm rồi.
gōng ān pái安排shànghǎichūchāi
Công ty bố trí cho tôi đi công tác ở Thượng Hải.
zuò wèiān pái安排hǎo
Sắp xếp chỗ ngồi cho ổn thỏa.
zhè xíngshìshéiān pái安排de
Chuyến du lịch lần này là do ai lên kế hoạch vậy?
2
danh từ
Nghĩa:sự sắp xếp, kế hoạch, lịch trình.
Ví dụ (5)
duìzhè ān pái安排mǎn ma
Bạn có hài lòng với sự sắp xếp này không?
xià yǒushén meānpái
Buổi chiều bạn có kế hoạch/lịch trình gì không?
zhèshìmìng yùndeānpái
Đây là sự an bài của số phận.
àn zhàoyuán láideān pái安排jìnxíng
Tiến hành theo kế hoạch (sự sắp xếp) ban đầu.
gōng zuòān pái安排dehěnjǐn
Lịch làm việc được sắp xếp rất kín (căng).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI