忍受
rěnshòu
chịu đựng, cam chịu, nhẫn nhịn (nỗi đau, hoàn cảnh xấu).
Hán việt: nhẫn thâu
HSK6
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chịu đựng, cam chịu, nhẫn nhịn (nỗi đau, hoàn cảnh xấu).
Ví dụ (8)
shí zàirěn shòuzhèzhǒngzào yīnle
Tôi thực sự không thể chịu đựng nổi tiếng ồn này nữa rồi.
wèi lehái zi rěn shòuzhexìngdehūn yīn
Vì con cái, cô ấy âm thầm chịu đựng cuộc hôn nhân bất hạnh.
néngrěn shòuliǎozhèdetiān ma
Bạn có chịu đựng nổi thời tiết nóng bức khủng khiếp ở đây không?
bìngrénzhèng zàirěn shòuzhe detòng
Bệnh nhân đang phải chịu đựng nỗi đau đớn to lớn.
yuàn rěn shòudehuài qi
Tôi không muốn phải chịu đựng tính khí xấu xí của anh ta.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây